Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interlace.động từ
Tiếng Nhật
- 交錯こうさくsự đan xen, pha trộn, giao thoa, chồng chéo
Ví dụ
-
The ropes are interlacing in a neat pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép