TanroDictionary Sổ từ

interlacing

/ˌɪntəlˈeɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interlace.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ropes are interlacing in a neat pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép