Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interlock.động từ
Tiếng Nhật
- 連動れんどうsự liên động, liên kết, gắn với
Ví dụ
-
The gears are interlocking smoothly inside the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép