Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục chuyển tiếp.danh từ
- Thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa).danh từ
- Dạo giữa.danh từ
- Màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A short interlude followed the first song.
-
During the interlude, we ate snacks and talked.
-
The piano interlude was soft and calm.
-
A comic interlude amused the audience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép