TanroDictionary Sổ từ

interlude

/ˈɪntəluːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết mục chuyển tiếp.danh từ
  2. Thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa).danh từ
  3. Dạo giữa.danh từ
  4. Màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A short interlude followed the first song.

  2. During the interlude, we ate snacks and talked.

  3. The piano interlude was soft and calm.

  4. A comic interlude amused the audience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép