Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intermingle.động từ
Tiếng Nhật
- 混在こんざいsự tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn
Ví dụ
-
The colors are intermingling in the paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép