Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng; thời gian ngừng.danh từ
- Lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn.danh từ
Tiếng Nhật
- 休憩きゅうけいgiờ nghỉ, giải lao
- 休憩時間きゅうけいじかんgiờ nghỉ giải lao
- 絶え間たえまkhoảng ngừng, sự gián đoạn
- 幕間まくあいgiờ nghỉ giữa màn, đoạn chen giữa
Ví dụ
-
The play continued without any intermission at all.
-
We talked quietly during the intermission.
-
without intermission
không ngừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép