TanroDictionary Sổ từ

intermission

/ˌɪntəˈmɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng; thời gian ngừng.danh từ
  2. Lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The play continued without any intermission at all.

  2. We talked quietly during the intermission.

  3. without intermission

    không ngừng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép