Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn.danh từ
- Tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.danh từ
- Sự chạy trục trặc (máy).danh từ
- Tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 断続だんぞくsự gián đoạn, lúc có lúc không
Ví dụ
-
The lamp's intermittence made reading difficult.
-
His cough came in intermittence through the night.
-
The engine's intermittence worried the mechanic.
-
The stream showed intermittence after the dry season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép