Nghĩa tiếng Việt
- Từng cơn từng hồi, không liên tục.D
Ví dụ
-
The lights flickered intermittentli during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪntəˈmɪtəntlɪ/
The lights flickered intermittentli during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép