TanroDictionary Sổ từ

intermittingly

/ˈɪntəmɪtɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn.D

Ví dụ

  1. The signal blinked intermittingli during the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép