TanroDictionary Sổ từ

internality

/ɪnˈtɜːnələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.danh từ
  2. Tính chất trong nước.danh từ
  3. Tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan.danh từ

Ví dụ

  1. The company kept its internaliti private.

  2. The law dealt with internaliti only.

  3. His anger was an internaliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép