Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.danh từ
- Tính chất trong nước.danh từ
- Tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan.danh từ
Ví dụ
-
The company kept its internaliti private.
-
The law dealt with internaliti only.
-
His anger was an internaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép