Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của internalize.động từ
Ví dụ
-
She is internalizing the teacher's advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɜːnələsɪŋ/
She is internalizing the teacher's advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép