Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan bên trong; ruột, lòng.danh từ
- Đặc tính, bản chất.danh từ
Ví dụ
-
The internals of the machine need careful cleaning.
-
She respected the internals of the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép