Nghĩa tiếng Việt
- Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn.tính từ
- Có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại.tính từ
Ví dụ
-
The novel described an internecive family struggle.
-
The fire caused internecive damage to the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép