Nghĩa tiếng Việt
- Bác sĩ nội khoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 内科医ないかいbác sĩ nội khoa
Ví dụ
-
The internist examined my stomach pain carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɜːnɪst/
The internist examined my stomach pain carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép