TanroDictionary Sổ từ

internment

/ɪnˈtɜːnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The internment lasted through the cold winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép