Nghĩa tiếng Việt
- Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The internment lasted through the cold winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɜːnmənt/
The internment lasted through the cold winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép