TanroDictionary Sổ từ

internship

/ˈɪntɜːnʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú.danh từ
  2. Cương vị giáo sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her internship taught her useful skills.

  2. He began his internship at the school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép