Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú.danh từ
- Cương vị giáo sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- インターンthực tập sinh, thực tập
Ví dụ
-
Her internship taught her useful skills.
-
He began his internship at the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép