Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ).danh từ
- Phép nội suy.danh từ
Tiếng Nhật
- 挿入そうにゅうsự chèn vào, cài vào, thâm nhập (tình dục)
Ví dụ
-
The editor removed one interpolation from the letter.
-
We used interpolation to estimate the missing value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép