TanroDictionary Sổ từ

interpolation

/ɪnˌtɜːpəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện... ).danh từ
  2. Phép nội suy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The editor removed one interpolation from the letter.

  2. We used interpolation to estimate the missing value.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép