Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được.tính từ
- Có thể hiểu được (một cách nào đó).tính từ
- Có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện.tính từ
- Có thể dịch được.tính từ
Ví dụ
-
The message is interpretable in two ways.
-
The note is interpretable even with simple English.
-
Her role is interpretable on the small stage.
-
This paragraph is interpretable into Vietnamese.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép