Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interpret.động từ
- Công việc phiên dịch.danh từ
Ví dụ
-
She was interpreting the poem for us.
-
He found interpreting at meetings very tiring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép