Nghĩa tiếng Việt
- Mối quan hệ (tình cảm, bà con... ) qua lại.danh từ
Ví dụ
-
Their interrelationship grew stronger over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntərɪˈleɪʃnʃɪp/
Their interrelationship grew stronger over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép