TanroDictionary Sổ từ

interrelationship

/ˌɪntərɪˈleɪʃnʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối quan hệ (tình cảm, bà con... ) qua lại.danh từ

Ví dụ

  1. Their interrelationship grew stronger over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép