Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn.danh từ
- Question-mark.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The interrogation lasted for two hours.
-
A interrogation helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép