Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intersectđộng từ
Ví dụ
-
The two roads intersected near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntəsˈɛktɪd/
The two roads intersected near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép