TanroDictionary Sổ từ

intersecting

/ˌɪntɜːˈsɛktin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intersect.động từ
  2. Cắt nhau, giao nhau.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The roads are intersecting near the station.

  2. These two lines are intersecting at one point.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép