Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intersect.động từ
- Cắt nhau, giao nhau.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The roads are intersecting near the station.
-
These two lines are intersecting at one point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép