Nghĩa tiếng Việt
- Quấn vào nhau, bện vào nhau.động từ
Tiếng Nhật
- 絡み合うからみあうquấn vào nhau, rối vào nhau
Ví dụ
-
The ribbons intertwine around the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntəˈtwaɪn/
The ribbons intertwine around the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép