TanroDictionary Sổ từ

intervale

/ˈɪntɜːvəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng lòng châo (giữa những dây đồi).danh từ
  2. Dùng đất bằng dọc triền sông.danh từ

Ví dụ

  1. The house stood in an intervale.

  2. They camped in the intervale by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép