Nghĩa tiếng Việt
- Vùng lòng châo (giữa những dây đồi).danh từ
- Dùng đất bằng dọc triền sông.danh từ
Ví dụ
-
The house stood in an intervale.
-
They camped in the intervale by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép