Nghĩa tiếng Việt
- Xen vào, can thiệp vào.tính từ
Ví dụ
-
The new policy took an interventional approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntəˈvænʃənəl/
The new policy took an interventional approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép