TanroDictionary Sổ từ

interviewee

/ˌɪntəvjuːˈiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc... ).danh từ
  2. Người được phỏng vấn.danh từ

Ví dụ

  1. Each interviewee waited calmly outside the office.

  2. The interviewee answered every question clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép