Nghĩa tiếng Việt
- Người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc... ).danh từ
- Người được phỏng vấn.danh từ
Ví dụ
-
Each interviewee waited calmly outside the office.
-
The interviewee answered every question clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép