Nghĩa tiếng Việt
- Người dệt lẫn với nhau.danh từ
- Người trộn lẫn; người xen lẫn.danh từ
Ví dụ
-
The interweaver mixed bright and dark threads.
-
The chef acted as an interweaver of flavors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép