Nghĩa tiếng Việt
- Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.danh từ
- Sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm.danh từ
- Sự riêng biệt, sự riêng tư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their long friendship grew into real intimacy.
-
They talked privately, but intimacy was not the issue.
-
He enjoyed the intimacy of a small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép