TanroDictionary Sổ từ

intimacy

/ˈɪntɪməsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.danh từ
  2. Sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm.danh từ
  3. Sự riêng biệt, sự riêng tư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their long friendship grew into real intimacy.

  2. They talked privately, but intimacy was not the issue.

  3. He enjoyed the intimacy of a small room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép