Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật, mật thiết.D
- Tường tận, sâu sắc.D
Ví dụ
-
They spoke intimateli after dinner.
-
They know each other intimately since childhood.
-
to know intimately something
biết tường tận về cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép