Nghĩa tiếng Việt
- Người báo cáo cho biết.danh từ
- Người gợi cho biết, người gợi ý.danh từ
Ví dụ
-
The intimater gave us the schedule.
-
She was the intimater of the idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép