TanroDictionary Sổ từ

intimation

/ˌɪntɪˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.danh từ
  2. Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her smile was an intimation of good news.

  2. He gave an intimation that the meeting was over.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép