Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.danh từ
- Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her smile was an intimation of good news.
-
He gave an intimation that the meeting was over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép