Nghĩa tiếng Việt
- Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Loud shouting may intimidate young children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
Loud shouting may intimidate young children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép