Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chịu đựng nổi.tính từ
- Quá quắt.tính từ
Tiếng Nhật
- 堪らないたまらないkhông chịu nổi
- やり切れないやりきれないkhông làm xong nổi
- 敵わないかなわないkhông địch nổi, không sánh được
Ví dụ
-
What's that awful noise? It's intolerable!
-
Her answer seemed intolerable to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép