Nghĩa tiếng Việt
- Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).danh từ
- Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó... ).danh từ
- Bất dung nạpdanh từ
Tiếng Nhật
- 偏狭へんきょうsự hẹp hòi, cố chấp
Ví dụ
-
She saw the intolerance yesterday.
-
He kept the intolerance on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép