Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intoxicateđộng từ
- Say.tính từ
- Say sưa ((nghĩa bóng)).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was intoxicated after the party.
-
The intoxicated option was chosen.
-
She was intoxicated by success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép