Nghĩa tiếng Việt
- Sự say, tình trạng say.danh từ
- Sự say sưa ((nghĩa bóng)).danh từ
- Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The driver showed signs of intoxication.
-
His excitement reached a kind of intoxication.
-
The warning said the water caused intoxication.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép