TanroDictionary Sổ từ

intoxication

/ɪnˌtɒksɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say, tình trạng say.danh từ
  2. Sự say sưa ((nghĩa bóng)).danh từ
  3. Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The driver showed signs of intoxication.

  2. His excitement reached a kind of intoxication.

  3. The warning said the water caused intoxication.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép