TanroDictionary Sổ từ

intractable

/ɪnˈtræktəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người).tính từ
  2. Khó uốn nắn, khó làm (vật liệu... ).tính từ
  3. Khó chữa (bệnh... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog was intractable during training.

  2. This fabric is intractable without heat.

  3. The illness became intractable over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép