Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người).tính từ
- Khó uốn nắn, khó làm (vật liệu... ).tính từ
- Khó chữa (bệnh... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 難治なんじkhó chữa (bệnh)
Ví dụ
-
The dog was intractable during training.
-
This fabric is intractable without heat.
-
The illness became intractable over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép