Nghĩa tiếng Việt
- Tính gan dạ, tính dũng cảm.danh từ
Ví dụ
-
Her intrepiditi helped her stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtrɛpədəti/
Her intrepiditi helped her stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép