TanroDictionary Sổ từ

intrinsically

/ɪnˈtrɪnzɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về bản chất, thực chất.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke intrinsically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép