Nghĩa tiếng Việt
- Giới thiệu.động từ
- Đưa vào (phong tục, cây lạ...).động từ
- Đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.động từ
- Bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho.động từ
- Mở đầu.động từ
Tiếng Nhật
- 齎すもたらすmang lại (tin tức, kiến thức)
- 取り込むとりこむthu vào, đưa vào, tiếp nhận
- 取り入れるとりいれるthu vào, lấy vào
Ví dụ
-
Let me introduce you to my new colleague.
-
He learned to introduce the tool.
-
The team had to introduce the system.
-
I will introduce a short story before the lecture.
-
to introduce someone to someone
giới thiệu ai với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép