TanroDictionary Sổ từ

introducing

/ˌɪntrəˈdjuːsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của introduce.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is introducing a new topic today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép