Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của introduce.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is introducing a new topic today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntrəˈdjuːsɪŋ/
She is introducing a new topic today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép