Nghĩa tiếng Việt
- Sự giới thiệu, lời giới thiệu.danh từ
- Sự đưa vào (phong tục, cây lạ... ).danh từ
- Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.danh từ
- Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.danh từ
- Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.danh từ
- Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give a short introduction first.
-
The introduction of apples changed the menu.
-
The bill's introduction took place today.
-
This book is a good introduction to birds.
-
The introduction explained the main idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép