TanroDictionary Sổ từ

introduction

/ˌɪntrəˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giới thiệu, lời giới thiệu.danh từ
  2. Sự đưa vào (phong tục, cây lạ... ).danh từ
  3. Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.danh từ
  4. Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.danh từ
  5. Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.danh từ
  6. Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please give a short introduction first.

  2. The introduction of apples changed the menu.

  3. The bill's introduction took place today.

  4. This book is a good introduction to birds.

  5. The introduction explained the main idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép