Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của introspectđộng từ
Ví dụ
-
She introspected after the long talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntrə(ʊ)ˈspɛktɪd/
She introspected after the long talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép