Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).danh từ
- Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 内向ないこうtính hướng nội
Ví dụ
-
They discussed the introversion today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép