TanroDictionary Sổ từ

introversion

/ˌɪntrəˈvɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).danh từ
  2. Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the introversion today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép