Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intrudeđộng từ
Ví dụ
-
She intruded on the quiet room by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪntrˈuːdɪd/
She intruded on the quiet room by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép