TanroDictionary Sổ từ

intruded

/ɪntrˈuːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của intrudeđộng từ

Ví dụ

  1. She intruded on the quiet room by mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép