Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết trực giác.danh từ
Ví dụ
-
The intuitionist trusted her first feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntuːˈɪʃəˌnɪst/
The intuitionist trusted her first feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép