Nghĩa tiếng Việt
- Tính trực giác.danh từ
- Khả năng trực giác.danh từ
Ví dụ
-
Her intuitiveness helped her choose the right answer.
-
His intuitiveness guided him through the puzzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép