Nghĩa tiếng Việt
- Tràn ngập.động từ
Tiếng Nhật
- 押し寄せるおしよせるập đến, tràn tới, kéo đến, dồn dập
Ví dụ
-
Messages can inundate my into each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnʌndeɪt/
Messages can inundate my into each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép