TanroDictionary Sổ từ

invalidate

/ɪnˈvælɪdeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất hiệu lực.động từ
  2. Làm cho không có căn cứ.động từ

Ví dụ

  1. Missing papers can invalidate the form.

  2. One mistake may invalidate the whole study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép