Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất hiệu lực.động từ
- Làm cho không có căn cứ.động từ
Ví dụ
-
Missing papers can invalidate the form.
-
One mistake may invalidate the whole study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép