Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực.danh từ
- Sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ.danh từ
Tiếng Nhật
- 失効しっこうsự mất hiệu lực, hết hạn
Ví dụ
-
The invalidation of the permit caused delay.
-
New facts led to the invalidation of the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép